Bẻ khoá trao chìa
Direct English translation
Break the lock, hand over the key.
Equivalent English version
Two-time
Giải thích tiếng Việt
Chỉ sự bội bạc, dứt bỏ tình nghĩa cũ để gắn bó với người khác. Thường dùng để chê trách người thay lòng đổi dạ trong quan hệ tình cảm.
English explanation
Refers to betraying and severing an old relationship in order to give one's affection to someone else. It is commonly used to criticize someone who is unfaithful or changes their heart in love.